Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
gé隔
kāi开

Nghĩa tiếng Việt

tách rời

Âm Hán Việt

cách khai

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

12 nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Là động từ kết hợp bổ ngữ kết quả, thường dùng trong cấu trúc chữ 把 để chỉ việc phân chia không gian

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cách khai

Từng chữ

  • 隔cáchngăn ra
  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5房fáng thanh 2间jiān thanh 1用yòng thanh 4墙qiáng thanh 2隔gé thanh 2开kāi thanh 1了le thanh 5。

    Căn phòng này được ngăn ra bằng tường.

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3这zhè thanh 4两liǎng thanh 3个gè thanh 4词cí thanh 2用yòng thanh 4逗dòu thanh 4号hào thanh 4隔gé thanh 2开kāi thanh 1。

    Hãy ngăn cách hai từ này bằng dấu phẩy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.