Nghĩa tiếng Việt
gột rửa
Âm Hán Việt
cảm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 14 nét
澉 thuộc bộ 水/氵 (thủy/nước). Bộ 氵 xác nhận liên quan đến nước. Nghĩa: gột rửa hoặc tên địa danh.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm động từ chỉ hành động tẩy rửa hoặc tính từ chỉ tính chất nước lợ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: cảm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cảm": nước (氵) cảm ứng gột rửa, dùng nước rửa sạch, gột trôi bụi bặm.
Gương Hán-Việt
"cảm" trong địa danh: 澉浦 (cảm phổ, tên làng ven biển ở Chiết Giang).
Mở khoá kiến thức
Biết 澉 giúp đọc địa danh và từ gột rửa trong Hán văn địa lý và thơ ca.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Bộ 氵 (nước) xác nhận liên quan đến nước. Nghĩa truyền thống: gột rửa; cũng dùng làm tên địa danh 澉浦 (Cảm Phổ).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 澉浦是浙江的一個古鎮。
Cảm Phổ là một thị trấn cổ ở Chiết Giang.
- 澉字多見於地名之中。
Chữ 澉 thường thấy trong địa danh.
- 澉的本義是洗滌之意。
Nghĩa gốc của 澉 là gột rửa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.