Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhōu舟

Nghĩa tiếng Việt

cái thuyền

Âm Hán Việt

châu

1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 舟 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
舟
Số nét
6 nét

舟 là chữ tượng hình độc lập: hình ảnh cách điệu của con thuyền nhìn từ bên cạnh hoặc trên, thân thuyền có hai đầu cong và khoang giữa. Không có thành phần biểu âm hay biểu nghĩa khác.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ phương tiện giao thông đường thủy, thường dùng trong văn viết hoặc làm bộ thủ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /zhōu/thuyền

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: châu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "chu": hình dạng con thuyền (舟), chu du trên sóng nước, đơn giản mà cổ kính.

Gương Hán-Việt

chu trong 龙舟 (long chu: thuyền rồng), 舟车 (chu xa: thuyền và xe)

Mở khoá kiến thức

Biết 舟 (chu) mở khoá: 龙舟 (thuyền rồng), 舟车 (thuyền xe: phương tiện), 刻舟求剑 (hành động lỗi thời), 同舟共济 (cùng chung sức).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

舟 là chữ tượng hình (象形): vẽ hình dạng con thuyền. Trong giáp cốt văn và kim văn, chữ này giống hình con thuyền có thân dài và hai đầu vút lên. Sau thường bị viết nhầm thành 月, 肉 hoặc 凡 khi là thành phần trong các chữ ghép.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 赛龙舟是端午节的传统活动。Sài lóng zhōu shì Duānwǔ jié de chuántǒng huódòng. thanh 4

    Đua thuyền rồng là hoạt động truyền thống của Tết Đoan Ngọ.

  • 他们同舟共济,共渡难关。Tāmen tóng zhōu gòng jì, gòng dù nánguān. thanh 1

    Họ cùng chung sức, cùng nhau vượt qua khó khăn.

  • 一叶小舟在江上漂荡。Yī yè xiǎo zhōu zài jiāng shàng piāodàng. thanh 1

    Một chiếc thuyền nhỏ lênh đênh trên sông.

  • 一yī thanh 1叶yè thanh 4小xiǎo thanh 3舟zhōu thanh 1在zài thanh 4湖hú thanh 2上shàng thanh 4慢màn thanh 4慢màn thanh 4漂piāo thanh 1着zhe thanh 5。

    Một chiếc thuyền nhỏ chầm chậm trôi trên hồ.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5同tóng thanh 2舟zhōu thanh 1共gòng thanh 4济jì thanh 4,一yī thanh 1定dìng thanh 4能néng thanh 2渡dù thanh 4过guò thanh 4难nán thanh 2关guān thanh 1。

    Chúng ta cùng hội cùng thuyền, nhất định sẽ vượt qua khó khăn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 周

    cùng âm zhōu; 周 = xung quanh, họ Chu; 舟 = con thuyền

  • 月

    trong các chữ ghép, 舟 dễ bị nhầm thành 月 (nguyệt) vì hình dạng tương tự

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.