Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Lượng từ量词Danh từ名词
dǔ堵

Nghĩa tiếng Việt

tường ngăn; ngăn ngừa

Âm Hán Việt

đổ

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 堵 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
土
Số nét
11 nét

堵 = 土 (Thổ, đất) + 者 (Giả, biểu âm). Chữ hình thanh: bức tường đất chặn lối, nghĩa gốc 'tường', mở rộng thành 'chặn, ngăn, kẹt'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Lượng từ量词Danh từ名词

Chữ này thường làm động từ chỉ sự tắc nghẽn hoặc làm lượng từ cho các bức tường.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /dǔ/chặn lại

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: đổ

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Đổ': dùng đất (土) đắp lên (者) làm tường ngăn, đó là 'đổ', là chặn lối.

Gương Hán-Việt

'Đổ' trong đổ tắc (chặn nghẽn); cùng âm Hán-Việt với 'đổ' (赌, đánh bạc).

Mở khoá kiến thức

Biết 堵 mở khóa 堵车 (đổ xa / kẹt xe), 堵塞 (đổ tắc / tắc nghẽn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

堵 bronze 1堵 bronze 2
Kim văn
堵 seal 1
Tiểu triện
堵 liushutong 1堵 liushutong 2堵 liushutong 3堵 liushutong 4
Lục thư thông

堵 là chữ hình thanh: 土 biểu nghĩa, 者 biểu âm. Nghĩa gốc 'bức tường'; mở rộng thành 'chặn, ngăn, tắc, kẹt'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 今天上班路上很堵。jīntiān shàngbān lùshang hěn dǔ. thanh 1

    Hôm nay đường đi làm rất kẹt.

  • 下雨天容易堵车。xià yǔ tiān róngyì dǔchē. thanh 4

    Trời mưa dễ kẹt xe.

  • 下水道堵塞了。xiàshuǐdào dǔsè le. thanh 4

    Cống thoát nước bị tắc.

  • 请不要堵住门口。qǐng bù yào dǔzhù ménkǒu. thanh 3

    Vui lòng đừng chặn cửa ra vào.

  • 路lù thanh 4上shàng thanh 4堵dǔ thanh 3车chē thanh 1了le thanh 5。

    Trên đường bị tắc xe rồi.

  • 门mén thanh 2口kǒu thanh 3被bèi thanh 4一yī thanh 1辆liàng thanh 4车chē thanh 1堵dǔ thanh 3住zhù thanh 4了le thanh 5。

    Cửa ra vào bị một chiếc xe chặn mất rồi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 赌

    赌 = 贝 + 者; cùng Hán-Việt 'đổ'; 赌 là 'đánh bạc', 堵 là 'tắc'

  • 睹

    睹 = 目 + 者; 睹 là 'thấy', 堵 là 'tắc'

  • 者

    者 là biểu âm; 者 là 'giả', 堵 là 'đổ'

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.