Nghĩa tiếng Việt
gắp thức ăn
Âm Hán Việt
kiêm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 13 nét
搛 có bộ 手 (thủ: tay) làm ý phù, gợi hành động của tay. Chữ mang nghĩa: gắp thức ăn bằng đũa hoặc ngón tay.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ vị ngữ trong câu để diễn tả hành động gắp thức ăn.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: kiêm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "gom": bộ 手 (tay) + âm gom, 搛 là gắp thức ăn; nhớ: tay (手) 'gom' thức ăn vào đũa, như 'gắp' trong tiếng Việt.
Gương Hán-Việt
搛 (gom): ít dùng trong tiếng Việt hiện đại; nghĩa gắp đũa rất cụ thể và chuyên biệt
Mở khoá kiến thức
Biết 搛 giúp đọc văn bản ẩm thực và phong tục ăn uống Trung Hoa cổ đại khi miêu tả cách dùng đũa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Bộ 手 (tay) là ý phù, gợi hành động cầm nắm. Nghĩa gắp thức ăn bằng đũa là nghĩa chính.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 用筷子搛菜是中國的飲食習慣。
Gắp thức ăn bằng đũa là thói quen ăn uống của người Trung Quốc.
- 他搛了一塊肉放入碗中。
Anh ấy gắp một miếng thịt bỏ vào bát.
- 搛菜給客人是一種禮貌。
Gắp thức ăn cho khách là một phép lịch sự.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.