Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xì戏
戲

Nghĩa tiếng Việt

kịch, tuồng; trò chơi; đùa

Âm Hán Việt

hí, hô

1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 戏 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
戈
Số nét
6 nét

戏 (phồn thể 戲) = 又 (Hựu, tay: giản hoá của 虛/虎) + 戈 (Qua, binh khí); chữ hội ý: tay cầm vũ khí múa, diễn võ, biểu thị 'trò diễn, hý kịch'. Bản giản thể đã rút gọn phần trái phức tạp.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ các loại hình sân khấu, kịch nghệ hoặc làm động từ với nghĩa đùa giỡn.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /xì/kịch

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hí, hô

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hí": tay 又 múa binh khí 戈, đó là diễn võ, là hí kịch, là trò chơi giải trí.

Gương Hán-Việt

Dùng trong 'hí kịch', 'hí viện', 'du hí' (vui chơi), 'hí lộng' (đùa cợt).

Mở khoá kiến thức

Biết 戏 mở khoá hệ từ Hán-Việt giải trí: hí kịch, hí viện, du hí, hí lộng, đùa hí.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

戏 seal 1
Tiểu triện

戲 (giản thể 戏) là chữ hình thanh-hội ý: bộ 戈 (vũ khí) cho nghĩa hành động múa võ biểu diễn, 虛 (giản thể 又) cho âm. Nghĩa gốc 'diễn võ, biểu diễn vũ khí', mở rộng thành 'hí kịch, trò chơi, đùa giỡn'. Bản giản thể thay phần trái 虛 phức tạp bằng 又 cho dễ viết.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 孩子们在玩游戏。háizimen zài wán yóuxì. thanh 2

    Bọn trẻ đang chơi trò chơi.

  • 他喜欢看京戏。tā xǐhuan kàn jīngxì. thanh 1

    Anh ấy thích xem kinh kịch.

  • 别开玩笑了,这不是游戏。bié kāi wánxiào le, zhè bú shì yóuxì. thanh 2

    Đừng đùa nữa, đây không phải trò chơi.

  • 这部戏很好看。zhè bù xì hěn hǎokàn. thanh 4

    Vở kịch này rất hay.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5晚wǎn thanh 3上shang thanh 5去qù thanh 4看kàn thanh 4戏xì thanh 4吧ba thanh 5。

    Tối nay chúng ta đi xem kịch nhé.

  • 京jīng thanh 1剧jù thanh 4是shì thanh 4中zhōng thanh 1国guó thanh 2的de thanh 5传chuán thanh 2统tǒng thanh 3戏xì thanh 4曲qǔ thanh 3。

    Kinh kịch là loại hình hí kịch truyền thống của Trung Quốc.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 戈

    戈 là phần phải của 戏; dễ viết thiếu 又

  • 划

    tự dạng tương tự, cùng có 戈 hoặc 刂

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.