Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
huō攉

Nghĩa tiếng Việt

xúc bằng xẻng, hốt

Âm Hán Việt

hoắc

1 chữ19 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 攉 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
19 nét

攉 cấu trúc nội bộ chưa được phân tích đầy đủ. Bộ 手 (扌) gợi ý hành động tay.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng làm động từ chỉ hành động xúc đất cát bằng xẻng hoặc quăng ném đồ vật.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hoắc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hoắc": tay (扌) vung hoắc một cái, 攉 là hốt xúc hoặc vẫy gọi.

Gương Hán-Việt

hoắc trong ngữ cảnh lao động, hốt than hốt đất

Mở khoá kiến thức

Biết 攉 mở khoá từ vựng lao động thủ công về hốt xúc bằng xẻng.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

攉 đọc huō, chỉ hành động hốt, xúc bằng xẻng hoặc vẫy tay gọi. Bộ 手 liên quan đến hành động tay. Chưa có phân tích hình thành học học thuật rõ ràng.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 工人用铁锹攉煤。gōngrén yòng tiěqiāo huō méi. thanh 1

    Công nhân dùng xẻng hốt than.

  • 攉一攉就把垃圾清完了。huō yī huō jiù bǎ lājī qīng wán le. thanh 1

    Hốt vài cái là dọn xong rác.

  • 他攉起满满一铲沙子。tā huō qǐ mǎnmǎn yī chǎn shāzi. thanh 1

    Anh ấy xúc đầy một xẻng cát.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 豁

    cùng âm huō, nghĩa rộng rãi, khoáng đạt: không liên quan

  • 霍

    cùng âm huò, bộ khác, không liên quan hành động tay

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.