Nghĩa tiếng Việt
to lớn; trông đói
Âm Hán Việt
qua
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 14 nét
薖 thuộc bộ 艸 (thảo), dùng trong văn học cổ với nghĩa rộng rãi, mênh mông. Xem như chữ độc thể trong ngữ cảnh này.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ để tả vẻ to lớn, rộng rãi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: qua
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kha": bộ 艸 (cỏ) trên cánh đồng mênh mông, âm kē gợi không gian rộng mở như cỏ trải dài không thấy biên.
Gương Hán-Việt
Chữ hiếm, xuất hiện chủ yếu trong thơ văn cổ.
Mở khoá kiến thức
Biết 薖 mở khoá từ vựng tả cảnh thiên nhiên rộng lớn trong thơ Kinh Thi và văn học Hán cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
薖 (Hán-Việt học thuật: Kha, Trung Cổ Hán *kha) mang nghĩa văn học: rộng lớn, mênh mông, trống trải. Đây là chữ văn ngôn (literary) với nghĩa 'great; expansive'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 薖轴,其在乎泽中。
Mênh mông, ở giữa vùng đầm lầy (câu trong thơ cổ).
- 薖字形容广阔之境。
Chữ 薖 diễn tả cảnh vật rộng lớn.
- 古诗中常见薖字。
Chữ 薖 thường gặp trong thơ cổ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.