Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
lǐng领
領

Nghĩa tiếng Việt

cổ áo; lĩnh, nhận

Âm Hán Việt

lĩnh

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 领 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
頁
Số nét
11 nét

领 = 令 (Lệnh, biểu âm) + 页 (Hiệt, biểu nghĩa: đầu/cổ). Chữ hình thanh: 页 chỉ phần đầu-cổ, nên 领 ban đầu nghĩa là 'cổ, gáy', về sau mở rộng thành 'lãnh đạo, dẫn dắt, lĩnh nhận'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ việc nhận đồ vật hoặc dẫn dắt một tập thể.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /lǐng/cổ
  • /lǐng/dẫn đầu; người lãnh đạo

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: lĩnh

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Lãnh': 令 (lệnh) phát ra rồi 页 (cái đầu) gật theo, người dẫn dắt là người 'lãnh' đạo.

Gương Hán-Việt

'Lãnh' trong lãnh đạo, lãnh thổ, thủ lĩnh, lãnh sự, lãnh hội, chiếm lĩnh.

Mở khoá kiến thức

Biết 领 mở khoá 领导 (lãnh đạo), 领土 (lãnh thổ), 领先 (lãnh tiên, dẫn đầu), 本领 (bản lãnh), 占领 (chiếm lĩnh), 领会 (lãnh hội).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

领 seal 1
Tiểu triện

領 (giản thể 领) là chữ hình thanh: 页 (đầu, bộ cổ vẽ hình cái đầu người) cho nghĩa 'phần cổ/gáy', còn 令 (lệnh) cho âm. Vì cái cổ là nơi nối đầu với thân: chỗ 'dẫn dắt' cử động, nghĩa mở rộng thành 'dẫn đầu, lãnh đạo' rồi 'lĩnh, nhận lấy'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5领lǐng thanh 3导dǎo thanh 3。

    Ông ấy là lãnh đạo của chúng tôi.

  • 中zhōng thanh 1国guó thanh 2的de thanh 5领lǐng thanh 3土tǔ thanh 3很hěn thanh 3大dà thanh 4。

    Lãnh thổ Trung Quốc rất rộng.

  • 他tā thanh 1领lǐng thanh 3先xiān thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1公gōng thanh 1里lǐ thanh 3。

    Anh ấy dẫn trước một cây số.

  • 我wǒ thanh 3去qù thanh 4领lǐng thanh 3工gōng thanh 1资zī thanh 1。

    Tôi đi nhận lương.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4衬chèn thanh 4衫shān thanh 1的de thanh 5领lǐng thanh 3子zi thanh 5有yǒu thanh 3点diǎn thanh 3脏zāng thanh 1。

    Cổ chiếc áo sơ mi này hơi bẩn.

  • 天tiān thanh 1冷lěng thanh 3了le thanh 5,把bǎ thanh 3衣yī thanh 1领lǐng thanh 3立lì thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2吧ba thanh 5。

    Trời lạnh rồi, dựng cổ áo lên đi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 令

    vừa là bộ phận biểu âm của 领 vừa đồng âm 'lìng/lǐng', dễ nhầm

  • 岭

    cùng có 令 + bộ khác, tự dạng tương tự, đều đọc 'lǐng'

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.