Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dài带
lǐng领

Nghĩa tiếng Việt

dẫn dắt, chỉ đường, dẫn theo

Âm Hán Việt

đới lĩnh

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

9 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước tân ngữ chỉ tập thể hoặc cá nhân để biểu thị sự dẫn dắt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đới lĩnh

Từng chữ

  • 带đớimang, đem theo; dẫn; dây, đai; vùng, đới
  • 领lĩnhcổ áo; lĩnh, nhận

Tầng từ vựng

带领 mang hành động dẫn dắt, chỉ đường hoặc dẫn theo một nhóm người. Nó khác với 领导 ở chỗ: 领导 mang tính quản lý, chỉ đạo, còn 带领 mang tính đi cùng, dẫn đường. Trong giao tiếp, 带领 thường dùng cho các hoạt động cụ thể như tham quan, du lịch, hoặc làm việc nhóm.

Câu ví dụ

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1带dài thanh 4领lǐng thanh 3学xué thanh 2生shēng thanh 1参cān thanh 1观guān thanh 1了le thanh 5博bó thanh 2物wù thanh 4馆guǎn thanh 3。

    Thầy giáo dẫn học sinh đi tham quan bảo tàng.

  • 他带领团队赢得了比赛。Tā dàilǐng tuánduì yíng dé le bǐsài. thanh 1

    Anh ấy đã dẫn dắt đội nhóm giành chiến thắng.

Kết hợp thường gặp

  • 带领团队dàilǐng tuánduì thanh 4

    dẫn dắt đội nhóm

  • 带领参观dàilǐng cānguān thanh 4

    dẫn tham quan

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.