Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
shài晒
曬

Nghĩa tiếng Việt

phơi

Âm Hán Việt

sái

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 晒 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
日
Số nét
10 nét

晒 = 日 (Nhật, biểu nghĩa: mặt trời) + 西 (Tây, biểu âm). Phơi nắng là để mặt trời làm khô.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ đồ vật cần phơi hoặc dùng trong khẩu ngữ với nghĩa là chia sẻ hình ảnh lên mạng xã hội.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /shài/phơi nắng; làm khô dưới ánh mặt trời

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: sái

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sái": mặt trời (日-Nhật) hướng tây (西-Tây), buổi chiều mặt trời tây chiếu mạnh, phơi đồ dưới nắng. Sái = phơi nắng.

Gương Hán-Việt

sái trong 'sái cổ tay': âm giống; 晒 chỉ phơi nắng, không liên quan trật khớp

Mở khoá kiến thức

Biết 晒 mở khoá: 晒太阳 (sái thái dương: tắm nắng), 晒干 (sái can: phơi khô), 日晒 (nhật sái: phơi nắng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

晒 gồm 日 (nhật: mặt trời) và 西 (tây). Cấu trúc gợi ý: mặt trời (日) ở phía tây (西), hình ảnh mặt trời buổi chiều gay gắt nhất để phơi. Hoặc đơn giản là hình thanh: 日 biểu nghĩa, 西 cho âm.

Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她在院子里晒衣服。Tā zài yuànzi lǐ shài yīfu. thanh 1

    Cô ấy phơi quần áo ngoài sân.

  • 冬天出去晒太阳很舒服。Dōngtiān chūqù shài tàiyáng hěn shūfu. thanh 1

    Mùa đông ra ngoài tắm nắng rất dễ chịu.

  • 这Zhè thanh 4块kuài thanh 4布bù thanh 4要yào thanh 4晒shài thanh 4干gān thanh 1才cái thanh 2能néng thanh 2用yòng thanh 4。

    Mảnh vải này phải phơi khô mới dùng được.

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1太tài thanh 4阳yáng thanh 2很hěn thanh 3好hǎo thanh 3,我wǒ thanh 3们men thanh 5把bǎ thanh 3被bèi thanh 4子zi thanh 5拿ná thanh 2出chū thanh 1去qù thanh 4晒shài thanh 4晒shài thanh 4吧ba thanh 5。

    Hôm nay nắng đẹp, chúng ta mang chăn ra phơi đi.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4海hǎi thanh 3边biān thanh 1晒shài thanh 4黑hēi thanh 1了le thanh 5。

    Anh ấy đi biển bị rám nắng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 西

    西 là thành phần trong 晒; 西 là phía tây, 晒 là phơi nắng: hoàn toàn khác

  • 筛

    cùng âm shāi, 筛 là sàng lọc; dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.