Nghĩa tiếng Việt
bẻ ra; vỗ bụng
Âm Hán Việt
tịch
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 16 nét
擗 thuộc bộ 手 (Thủ, tay). Bộ 手 gợi động tác tay.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm động từ chỉ hành động dùng tay bẻ đôi hoặc vỗ vào ngực khi đau buồn.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: tịch
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tích": bộ 手 (thủ, tay), 擗 gợi hình ảnh hai tay đấm vào ngực trong cơn đau khổ cùng cực, như trong Kinh Thi.
Gương Hán-Việt
Chưa tìm thấy từ Hán-Việt thông dụng chứa 擗 trong tiếng Việt.
Mở khoá kiến thức
Biết 擗 giúp đọc thơ Kinh Thi và văn bản tang lễ cổ: 擗踴 (đấm ngực nhảy chân than khóc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 擗 thuộc bộ 手 (tay), đọc pǐ. Nghĩa: đấm ngực than khóc (beat one's breast in grief), hành động thể hiện đau thương mãnh liệt trong thơ cổ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 喪者擗踴,哀慟欲絕。
Người chịu tang đấm ngực bước chân, đau đớn tột cùng.
- 擗為手部古字,指捶胸。
擗 là chữ cổ bộ 手, chỉ đấm ngực.
- 詩經中有擗字描述哀傷。
Kinh Thi dùng chữ 擗 miêu tả nỗi đau thương.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.