Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Phó từ副词
zī兹
茲

Nghĩa tiếng Việt

ích, thêm; ấy, đó, này, đây, nay, như thế; chiếu; năm, mùa

Âm Hán Việt

tư, từ

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 兹 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
八
Số nét
9 nét

兹 là biến thể của 茲 (thay 艹 bằng 䒑): hai sợi 幺 (chỉ nhỏ) chồng nhau, nghĩa gốc là 'nhân thêm, tăng trưởng'. Sau mượn làm đại từ chỉ định 'này, đây, nay'.

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Phó từ副词

Thường dùng làm đại từ chỉ thị trong văn bản hành chính cổ hoặc làm phó từ chỉ thời gian.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /zī/này

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tư, từ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tư": hai sợi chỉ cuộn nhau, 'tư' vừa có nghĩa 'này, nay' trong văn ngôn, vừa gợi âm 'tư' (suy nghĩ, riêng tư). Gặp trong văn bản hành chính cổ điển.

Gương Hán-Việt

兹 trong 兹事体大 (tư sự thể đại: việc này trọng đại), văn ngôn chỉ định

Mở khoá kiến thức

Biết 兹 (tư) giúp đọc hiểu văn bản cổ: 兹 = 'nay, đây' trong văn hành chính/pháp lý cổ điển.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

兹 oracle 1
Giáp cốt văn
兹 bronze 1
Kim văn
兹 bigseal 1
Đại triện
兹 seal 1
Tiểu triện

兹 là biến thể không chính thống của 茲, thay bộ 艹 bằng 䒑: dạng này xuất hiện từ thời Hán trong lệ thư. Gốc của 茲 là hai sợi 幺 (nhân thêm). Sau mượn làm đại từ chỉ định trong văn ngôn: 'này, đây, nay'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 兹事体大,不可轻率。Zī shì tǐ dà, bùkě qīngshuài. thanh 1

    Việc này trọng đại, không thể khinh suất.

  • 兹定于明日举行会议。Zī dìng yú míngrì jǔxíng huìyì. thanh 1

    Nay quyết định tổ chức cuộc họp vào ngày mai.

  • 兹Zī thanh 1有yǒu thanh 3一yī thanh 1事shì thanh 4相xiāng thanh 1告gào thanh 4。

    Nay có một việc muốn thưa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 茲

    dạng phồn thể tương ứng, thay 䒑 bằng 艹

  • 滋

    đồng âm zī, dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.