Nghĩa tiếng Việt
㩳
Âm Hán Việt
tụng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 21 nét
㩳 = 手 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 雙 (Song, biểu âm); chữ hình thanh. Tay (手) cho biết nghĩa liên quan đến hành động tay; 雙 cho âm đọc gần sǒng.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ biểu thị hành động đẩy, nhấc hoặc rùng mình sợ hãi.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: tụng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tụng" (gần sǒng): hai bàn tay (手) nâng đôi (雙) vật lên, 㩳 là đẩy/nâng bằng tay.
Gương Hán-Việt
tụng: hiếm dùng trong tiếng Việt, chủ yếu gặp trong văn cổ chỉ hành động nâng đỡ
Mở khoá kiến thức
Biết 㩳 mở ra nhóm chữ bộ 手 chỉ hành động tay: 推, 捧, 撑, 拱.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Nghĩa gốc là 'đẩy, nâng lên, đứng thẳng'; nay chủ yếu dùng trong phương ngữ với nghĩa 'đẩy' (đồng nghĩa 推). Là dạng cổ của một số hành động tay.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他用力㩳开了门。
Anh ta dùng sức đẩy bật cánh cửa ra.
- 㩳身而立,不动如山。
Đứng thẳng người, vững như núi.
- 方言中㩳有推的意思。
Trong phương ngữ, 㩳 mang nghĩa 'đẩy'.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.