Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dài带
dòng动

Nghĩa tiếng Việt

dẫn dắt, thúc đẩy, kéo theo

Âm Hán Việt

đới động

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

9 nét

Bộ: 力 (sức lực)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ phía sau để chỉ việc thúc đẩy một đối tượng khác phát triển

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đới động

Từng chữ

  • 带đớimang, đem theo; dẫn; dây, đai; vùng, đới
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 新xīn thanh 1技jì thanh 4术shù thanh 4带dài thanh 4动dòng thanh 4了le thanh 5经jīng thanh 1济jì thanh 4发fā thanh 1展zhǎn thanh 3。

    Công nghệ mới đã thúc đẩy sự phát triển kinh tế.

  • 他tā thanh 1带dài thanh 4动dòng thanh 4了le thanh 5大dà thanh 4家jiā thanh 1一yī thanh 1起qǐ thanh 3运yùn thanh 4动dòng thanh 4。

    Anh ấy đã thúc đẩy mọi người cùng tập thể dục.

Kết hợp thường gặp

  • 带dài thanh 4动dòng thanh 4发fā thanh 1展zhǎn thanh 3

    thúc đẩy phát triển

  • 带dài thanh 4动dòng thanh 4作zuò thanh 4用yòng thanh 4

    vai trò thúc đẩy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.