Chủ đề · Boya Sơ cấp 2 (起步篇Ⅱ)
Tuần lễ vàng, chơi thỏa thích một tuần (黄金周,痛痛快快玩儿一周)
35 từ vựng · 35 có audio
Tiến độ học0/35 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
老家lǎo jiāquê hương, nơi gốc. Nơi sinh ra và lớn lên.城chéngthành phố以外yǐ wàibên ngoài团圆tuán yuánđoàn tụ羡慕xiàn mùngưỡng mộ, ghê tị, thèm muốn遍biànlần愿望yuàn wàngước mơ, nguyện vọng政府zhèng fǔchính phủ实行shí xíngthực hiện, thi hành休假xiū jiànghỉ phép制度zhì dùchế độ, hệ thống quy định难得nán déhiếm có, khó có được, quý giá旅行社lǚ xíng shècông ty du lịch海边hǎi biānbờ biển晒shàiphơi nắng; làm khô dưới ánh mặt trời草原cǎo yuánthảo nguyên, đồng cỏ马mǎngựa制订zhì dìngsoạn thảo, lập ra (kế hoạch, quy định)省shěngtỉnh普通pǔ tōngthông thường青年qīng niánthanh niên外国wài guónước ngoài, nước khác长江Cháng jiāngTrường Giang: con sông dài nhất Trung Quốc (khoảng 6.300 km), bắt nguồn từ Tây Tạng, đổ ra biển Đông tại Thượng Hải.奇迹qíjìphép lạ感动gǎn dòngcảm động祖国zǔ guótổ quốc退休tuì xiūnghỉ hưu群qúnđàn; nhóm; đám đông; bè bạn相遇xiāng yùgặp nhau, chạm trán; đối diện推销员tuī xiāo yuánNhân viên tiếp thị, nhân viên bán hàng, người bán dạo.黄金周huáng jīn zhōuTuần lễ vàng (kỳ nghỉ dài 7 ngày ở Trung Quốc, thường là Quốc khánh hoặc Quốc tế Lao động).五一wǔ yīMùng 1 tháng 5 (Ngày Quốc tế Lao động).十一shí yīMùng 1 tháng 10 (Quốc khánh Trung Quốc).黄河Huáng héSông Hoàng Hà.河北Hé běiHà Bắc (tỉnh ở Trung Quốc).