Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǚ旅
xíng行
shè社

Nghĩa tiếng Việt

công ty du lịch

Âm Hán Việt

lữ hành xã

3 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ tổ chức, có thể kết hợp với các động từ như 报名 (đăng ký) hoặc 咨询 (tư vấn)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lữ hành xã

Từng chữ

  • 旅lữđi xa, du lịch; lữ khách; lữ đoàn
  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)
  • 社xãthần đất; đền thờ thần đất

Tầng từ vựng

Kết hợp 跟/通过 旅行社 : 跟旅行社去 (đi cùng công ty du lịch), 通过旅行社订 (đặt qua công ty du lịch).

Câu ví dụ

  • 我通过旅行社订了机票。Wǒ tōngguò lǚxíngshè dìng le jīpiào. thanh 3

    Tôi đặt vé máy bay qua công ty du lịch.

  • 这家旅行社有很多旅游路线。Zhè jiā lǚxíngshè yǒu hěnduō lǚyóu lùxiàn. thanh 4

    Công ty du lịch này có nhiều tuyến du lịch.

Kết hợp thường gặp

  • 旅行社服务lǚxíngshè fúwù thanh 3

    dịch vụ công ty du lịch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.