Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǎo老
jiā家

Nghĩa tiếng Việt

quê hương, nơi gốc. Nơi sinh ra và lớn lên.

Âm Hán Việt

lão gia

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

6 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi sau các động từ như 回 hoặc 去 để chỉ nơi chốn xuất thân

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lão gia

Từng chữ

  • 老lãogià, nhiều tuổi
  • 家gianhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 春节回老家。Chūnjié huí lǎojiā. thanh 1

    Tết về quê.

  • 我wǒ thanh 3老lǎo thanh 3家jiā thanh 1在zài thanh 4四sì thanh 4川chuān thanh 1。

    Quê tôi ở Tứ Xuyên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.