Chủ đề · Boya Sơ cấp 2 (起步篇Ⅱ)
Nhật ký của Lý Quân (李军的日记)
38 từ vựng · 38 có audio
Tiến độ học0/38 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
暑假shǔ jiàkỳ nghỉ hè约yuēhẹn, ước hẹn, khoảng chừng除了chú lengoài ra, trừ ra从来cóng láiluôn luôn, từ trước đến nay, chưa bao giờ能够néng gòucó thể聚jùtụ tập讨论tǎo lùnthảo luận离开lí kāirời khỏi日子rì zicuộc sống实话shí huàsự thật变化biàn huàthay đổi, biến đổi共同gòng tóngchung, cùng nhau话题huà tíchủ đề; đề tài; câu chuyện được bàn luận陌生mò shēngxa lạ, không quen似乎sì hūhình như, dường như, có vẻ亲热qīn rèthân mật, âu yếm, nồng nhiệt trong cách cư xử; thường chỉ sự gần gũi thể hiện ra ngoài.握手wò shǒubắt tay一边yī biānmột bên; một phía; vừa... vừa... (làm đồng thời hai việc)回忆huí yìhồi tưởng, nhớ lại, kỷ niệm坏事huài shìviệc xấu, tai họa; (động từ) làm hỏng傻shǎngu ngốc痛快tòng kuaivui sướng体育馆tǐ yù guǎnnhà thi đấu曾经céng jīngđã từng照相zhào xiàngchụp ảnh合影hé yǐngảnh nhóm作为zuò wéivới tư cách là; coi là, xem như; việc làm, hành động留念liú niàngiữ lại làm kỷ niệm; lưu lại để nhớ愉快yú kuàivui vẻ, dễ chịu, hạnh phúc (du-khoái: tâm trạng vui tươi)载zàichở扶fúhỗ trợ腰yāoeo, phần lưng坡pōdốc分别fēn biéphân biệt, sự khác biệt; chia tay唯一wéi yīduy nhất, chỉ một怀念huái niànnhớ母校mǔ xiàoTrường cũ, trường mẹ, alma mater问好wèn hǎoHỏi thăm, gửi lời hỏi thăm