Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Là động từ ly hợp, khi mang tân ngữ phải tách ra hoặc dùng cấu trúc giới từ
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
chiếu tướng
Từng chữ
- 照chiếuchiếu, soi; chụp ảnh; ảnh; theo, chiếu theo
- 相tướnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我们去照相吧
Chúng tôi đi chụp ảnh nhé
- 她喜欢照相
Cô ấy thích chụp ảnh
- 这里可以照相
Ở đây có thể chụp ảnh
Kết hợp thường gặp
- 照相馆
tiệm chụp ảnh
- 照张相
chụp một tấm ảnh
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.