Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tǎo讨
lùn论

Nghĩa tiếng Việt

thảo luận

Âm Hán Việt

thảo luận

2 chữ11 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chính trong câu hoặc làm danh từ đứng sau các động từ như 进行

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thảo luận

Từng chữ

  • 讨thảođánh, trừng phạt người có tội; dò xét; đòi lại của cải; bỏ đi
  • 论luậnbàn bạc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5讨tǎo thanh 3论lùn thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2

    Chúng tôi thảo luận vấn đề này

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1讨tǎo thanh 3论lùn thanh 4得de thanh 5很hěn thanh 3热rè thanh 4烈liè thanh 4

    Mọi người thảo luận rất sôi nổi

Kết hợp thường gặp

  • 讨tǎo thanh 3论lùn thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2

    thảo luận vấn đề

  • 讨tǎo thanh 3论lùn thanh 4会huì thanh 4

    hội thảo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.