Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fǎn反
yìng应

Nghĩa tiếng Việt

phản ứng

Âm Hán Việt

phản ứng

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Làm danh từ chỉ sự phản hồi hoặc làm động từ chỉ sự phát sinh tác động ngược lại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phản ứng

Từng chữ

  • 反phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • 应ứngnên, cần phải (yīng); đáp ứng, ứng phó (yìng)

Tầng từ vựng

指生物体受到刺激后产生的活动,或事物受影响后发生的变化。也可指态度、意见。

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1对duì thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5消xiāo thanh 1息xi thanh 5反fǎn thanh 3应yìng thanh 4很hěn thanh 3快kuài thanh 4。

    Anh ấy phản ứng rất nhanh với tin tức này.

  • 听tīng thanh 1到dào thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5消xiāo thanh 1息xi thanh 5,他tā thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3什shén thanh 2么me thanh 5反fǎn thanh 3应yìng thanh 4。

    Nghe tin này, anh ấy không có phản ứng gì.

Kết hợp thường gặp

  • 做zuò thanh 4出chū thanh 1反fǎn thanh 3应yìng thanh 4

    phản ứng, có phản ứng

  • 化huà thanh 4学xué thanh 2反fǎn thanh 3应yìng thanh 4

    phản ứng hoá học

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.