Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jīng经
yàn验

Nghĩa tiếng Việt

kinh nghiệm

Âm Hán Việt

kinh nghiệm

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi làm danh từ thường đi với động từ tích lũy hoặc phong phú, ít khi dùng làm động từ trong khẩu ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kinh nghiệm

Từng chữ

  • 经kinhtrải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ
  • 验nghiệmchứng nghiệm, kiểm nghiệm; hiệu nghiệm

Tầng từ vựng

Chỉ kinh nghiệm tích lũy được. Có thể dùng cho cả kỹ năng và bài học.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1教jiào thanh 4学xué thanh 2经jīng thanh 1验yàn thanh 4。

    Anh ấy có nhiều kinh nghiệm giảng dạy.

  • 我wǒ thanh 3从cóng thanh 2这zhè thanh 4次cì thanh 4失shī thanh 1败bài thanh 4中zhōng thanh 1学xué thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1经jīng thanh 1验yàn thanh 4。

    Tôi học được nhiều kinh nghiệm từ thất bại lần này.

Kết hợp thường gặp

  • 工gōng thanh 1作zuò thanh 4经jīng thanh 1验yàn thanh 4

    kinh nghiệm làm việc

  • 没méi thanh 2有yǒu thanh 3经jīng thanh 1验yàn thanh 4

    chưa có kinh nghiệm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.