Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Khi làm danh từ thường đi với động từ tích lũy hoặc phong phú, ít khi dùng làm động từ trong khẩu ngữ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
kinh nghiệm
Từng chữ
- 经kinhtrải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ
- 验nghiệmchứng nghiệm, kiểm nghiệm; hiệu nghiệm
Tầng từ vựng
Chỉ kinh nghiệm tích lũy được. Có thể dùng cho cả kỹ năng và bài học.
Câu ví dụ
- 他有很多教学经验。
Anh ấy có nhiều kinh nghiệm giảng dạy.
- 我从这次失败中学到了很多经验。
Tôi học được nhiều kinh nghiệm từ thất bại lần này.
Kết hợp thường gặp
- 工作经验
kinh nghiệm làm việc
- 没有经验
chưa có kinh nghiệm
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.