Chủ đề · Boya Trung cấp 1 (冲刺篇Ⅰ)
Tôn Trung Sơn (孙中山)
35 từ vựng · 35 có audio
Tiến độ học0/35 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
平时píng shíthường ngày辣làcay愿望yuàn wàngước mơ, nguyện vọng成为chéng wéitrở thành哲学zhé xuétriết học神shénthần聪明cōng mingthông minh - có trí tuệ tốt, hiểu nhanh, học giỏi.地图dì túbản đồ小说xiǎo shuōtiểu thuyết; câu chuyện蔬菜shū càirau củ医学yī xuéy học治zhìchữa (bệnh); trị, cai trị, quản lý改革gǎi gécải cách成立chéng lìthành lập革命gé mìngcách mạng; cuộc cách mạng从此cóng cǐtừ đó, từ đó về sau, kể từ đó平等píng děngbình đẳng富强fù qiánggiàu mạnh; phồn vinh và mạnh mẽ统治tǒng zhìthống trị临时lín shítạm thời, nhất thời总统zǒng tǒngtổng thống指定zhǐ dìngchỉ định法律fǎ lǜluật pháp规定guī dìngthiết lập禁止jìn zhǐcấm đoán, ngăn cấm剪jiǎncắt; cái kéo辫子biàn ziđuôi tóc tết, tóc tết皇帝huáng dìhoàng đế纪念jì niànkỷ niệm当年dāng niánnhững năm đó县xiànhuyện菠萝bō luóquả dứa, quả thơm广东Guǎng dōngQuảng Đông (tỉnh)澳门Ào ménMa Cao广州Guǎng zhōuQuảng Châu (thành phố)