Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dāng当
nián年

Nghĩa tiếng Việt

những năm đó

Âm Hán Việt

đương niên

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彐 (mõm con lợn)

6 nét

Bộ: 干 (khô (gān))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm trạng ngữ chỉ thời gian trong quá khứ, thường đứng đầu câu hoặc trước động từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đương niên

Từng chữ

  • 当đươnglàm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)
  • 年niênnăm; tuổi; được mùa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 当dāng thanh 1年nián thanh 2我wǒ thanh 3们men thanh 5一yī thanh 1起qǐ thanh 3上shàng thanh 4大dà thanh 4学xué thanh 2。

    Năm đó chúng tôi cùng học đại học.

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5还hái thanh 2是shi thanh 5当dāng thanh 1年nián thanh 2的de thanh 5样yàng thanh 4子zi thanh 5。

    Nơi này vẫn như năm ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.