Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chéng成
wéi为

Nghĩa tiếng Việt

trở thành

Âm Hán Việt

thành vi

2 chữ10 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ liên kết bắt buộc phải mang tân ngữ phía sau để chỉ sự thay đổi về danh phận hoặc tính chất

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thành vi

Từng chữ

  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
  • 为vivì, cho (wèi); làm, là, trở thành (wéi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1成chéng thanh 2为wéi thanh 2了le thanh 5医yī thanh 1生shēng thanh 1

    Anh ấy đã trở thành bác sĩ

  • 希xī thanh 1望wàng thanh 4成chéng thanh 2为wéi thanh 2朋péng thanh 2友you thanh 5

    Hy vọng trở thành bạn bè

Kết hợp thường gặp

  • 成chéng thanh 2为wéi thanh 2医yī thanh 1生shēng thanh 1

    trở thành bác sĩ

  • 最zuì thanh 4终zhōng thanh 1成chéng thanh 2为wéi thanh 2

    cuối cùng trở thành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.