Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
yī一
dài带

Nghĩa tiếng Việt

khu vực lân cận, vùng, dải đất

Âm Hán Việt

nhất đới

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường đứng sau một danh từ chỉ địa danh để giới hạn phạm vi khu vực xung quanh nơi đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

nhất đới

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 带đớimang, đem theo; dẫn; dây, đai; vùng, đới

Tầng từ vựng

一 (một) + 带 (dải/vùng). 一带 chỉ một khu vực, vùng đất lân cận, thường kết hợp với chỉ từ: 这一带, 那一带, 长城一带. Vùng 一带 cũng là tên chiến lược 'Một vành đai, một con đường' của Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 这一带很安静。Zhè yīdài hěn ānjìng. thanh 4

    Khu vực này rất yên tĩnh.

  • 长城一带有很多游客。Chángchéng yīdài yǒu hěnduō yóukè. thanh 2

    Khu vực Vạn Lý Trường Thành có nhiều du khách.

  • 我们去看一看这一带。Wǒmen qù kàn yī kàn zhè yīdài. thanh 3

    Chúng ta đi xem khu vực này nhé.

Kết hợp thường gặp

  • 这zhè thanh 4一yī thanh 1带dài thanh 4

    vùng này

  • 那nà thanh 4一yī thanh 1带dài thanh 4

    vùng đó

  • 长cháng thanh 2城chéng thanh 2一yī thanh 1带dài thanh 4

    khu vực Vạn Lý Trường Thành

  • 沿yán thanh 2海hǎi thanh 3一yī thanh 1带dài thanh 4

    vùng ven biển

  • 附fù thanh 4近jìn thanh 4一yī thanh 1带dài thanh 4

    khu vực lân cận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.