Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dà大
lǐ理
shí石

Nghĩa tiếng Việt

đá cẩm thạch, đá hoa cương

Âm Hán Việt

đại lí thạch

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bộ: 石 (đá)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ chất liệu xây dựng và trang trí

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đại lí thạch

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời
  • 石thạchđá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这座雕塑是用大理石制成的。Zhè zuò diāosù shì yòng dàlǐshí zhìchéng de. thanh 4

    Bức tượng này được làm từ đá cẩm thạch.

  • 地板铺着大理石,显得很气派。Dìbǎn pūzhe dàlǐshí, xiǎndé hěn qìpài. thanh 4

    Sàn nhà lát đá cẩm thạch, trông rất sang trọng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.