Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ chất liệu xây dựng và trang trí
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
đại lí thạch
Từng chữ
- 大đạito, lớn
- 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời
- 石thạchđá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这座雕塑是用大理石制成的。
Bức tượng này được làm từ đá cẩm thạch.
- 地板铺着大理石,显得很气派。
Sàn nhà lát đá cẩm thạch, trông rất sang trọng.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.