Chủ đề · Hán ngữ 1 (第一册上)
Bài 13: Đây có phải là thuốc Bắc không (这是不是中药)
35 từ vựng · 34 có audio
Tiến độ học0/35 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
旧jiùcũ; cũ kỹ; đã qua箱子xiāng zihộp, vali. Vật đựng đồ có nắp.有yǒucó (động từ)这儿zhèrở đây重zhòngnặng; quan trọng黑hēiđen红hóngmàu đỏ轻qīngnhẹ; khinh thường药yàothuốc中药zhōng yàothuốc Trung Quốc, thuốc Bắc, thuốc đông y西药xīyàoTây y (thuốc tây)茶叶chá yèlá chè里lǐtrong, bên trong (chỉ vị trí ở bên trong)日用品rì yòng pǐnđồ dùng hàng ngày件jiàncái, chiếc衣服yī fuquần áo把bǎcầm, nắm; giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ (câu chữ 把); lượng từ cho vật có cán (ghế, dao, ô)雨伞yǔ sǎncái ô, ô雨yǔmưa瓶píngchai香水xiāng shuǐnước hoa; chất lỏng thơm chiết xuất từ hoa hoặc tổng hợp, dùng để xịt lên người hoặc quần áo.水shuǐnước (danh từ)本běnquyển, cuốn (lượng từ cho sách vở); gốc, vốn词典cí diǎntừ điển张zhāngtờ, tấm, chiếc (lượng từ cho vật phẳng như giấy, bàn, giường); mở, giương ra光盘guāng pánĐĩa CD, đĩa quang; ăn sạch thức ăn支zhīcây, chiếc (lượng từ cho bút, thuốc lá; đội ngũ, bài hát); chống, đỡ; chi, trả (tiền)笔bǐBút; Lượng từ cho các khoản tiền, các giao dịch.包bāocái bao, túi, gói圆珠笔yuán zhū bǐbút bi (bút có đầu bi tròn nhỏ)铅笔qiān bǐbút chì报纸bào zhǐbáo地图dì túbản đồ椅子yǐ zighế冰淇淋bīng qí línKem