Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词Động từ动词
hóng红
紅

Nghĩa tiếng Việt

màu hồng, màu đỏ

Âm Hán Việt

hồng

1 chữ6 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 红 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
6 nét
纟
mịchbiểu nghĩatơ, sợi (giản thể của 糹)
工
côngbiểu âmcông việc, gợi âm 'hồng/công'

红 = 纟 (Mịch, sợi tơ, biểu nghĩa) + 工 (Công, biểu âm). Đây là chữ hình thanh, giản thể của 紅: tơ nhuộm đỏ, vì vậy 红 nghĩa 'màu đỏ, hồng'.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词Động từ动词

Thường làm tính từ đứng trước danh từ để chỉ màu sắc hoặc biểu thị sự nổi tiếng.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hồng

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Hồng' nghĩa là 'màu đỏ, hồng'. Nhớ: 纟 (Mịch, tơ) nhuộm dưới bàn tay 工 (Công, thợ), sợi tơ ra khỏi xưởng thành màu 'hồng'.

Gương Hán-Việt

Chữ 红 (Hồng) đi vào 'hồng quân', 'hồng nhan', 'hồng nhan bạc mệnh'; trong tiếng Trung là màu cờ, màu hỷ.

Mở khoá kiến thức

Nắm 红 (Hồng) mở khoá 红色 (hồng sắc: màu đỏ), 红茶 (hồng trà), 口红 (khẩu hồng: son môi), 红包 (hồng bao).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

红 seal 1
Tiểu triện

红 là giản thể của 紅 (đổi 糹 thành 纟). Dạng phồn thể là chữ hình thanh ghép 糸 (tơ) làm biểu nghĩa và 工 làm biểu âm. Tơ được nhuộm đỏ là cách dùng phổ biến nhất, vì vậy chữ mang nghĩa 'màu đỏ'. Tự dạng đã ổn định từ tiểu triện đến nay.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 我喜欢红色。wǒ xǐhuan hóngsè. thanh 3

    Tôi thích màu đỏ.

  • 她tā thanh 1的de thanh 5脸liǎn thanh 3红hóng thanh 2了le thanh 5。

    Mặt cô ấy đỏ lên rồi.

  • 这是红茶。zhè shì hóngchá. thanh 4

    Đây là hồng trà.

  • 过年的时候有红包。guònián de shíhou yǒu hóngbāo. thanh 4

    Đến Tết có bao lì xì.

  • 我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5红hóng thanh 2色sè thanh 4

    Tôi thích màu đỏ

  • 她tā thanh 1的de thanh 5脸liǎn thanh 3红hóng thanh 2了le thanh 5

    Mặt cô ấy đỏ bừng

  • 国guó thanh 2旗qí thanh 2是shì thanh 4红hóng thanh 2色sè thanh 4的de thanh 5

    Quốc kỳ có màu đỏ

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 虹

    đồng âm 'hóng' và cùng có 工, dễ nhầm khi viết

  • 工

    là phần phải của 红, đứng riêng đọc 'công'

  • 紅

    là dạng phồn thể của 红, bộ tơ viết 糹 đầy đủ

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.