Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yóu游
yǒng泳

Nghĩa tiếng Việt

bơi lội

Âm Hán Việt

du vịnh

2 chữ20 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Là động từ ly hợp, có thể tách ra để chèn các thành phần khác như du cá vịnh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

du vịnh

Từng chữ

  • 游dubơi; đi chơi, du lịch; trò chơi
  • 泳vịnhbơi, lội

Tầng từ vựng

Verb 不及物: 不能 '游泳 something' (không tân ngữ). Có thể nói 去游泳 (đi bơi), 在游泳池游泳 (bơi ở hồ bơi). 游泳强调动作, 游 强调 di chuyển.

Câu ví dụ

  • 夏天游泳很凉快。Xiàtiān yóuyǒng hěn liángkuai. thanh 4

    Mùa hè bơi lội rất mát.

  • 我每周游泳两次。Wǒ měi zhōu yóuyǒng liǎng cì. thanh 3

    Mỗi tuần tôi bơi hai lần.

Kết hợp thường gặp

  • 游泳池yóuyǒngchí thanh 2

    hồ bơi

  • 游泳教练yóuyǒng jiàoliàn thanh 2

    huấn luyện viên bơi lội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.