Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Hán ngữ 2 (第一册下)

Bài 25: Cô ấy học rất giỏi (她学得很好)

36 từ vựng · 36 có audio

Tiến độ học0/36 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
看kànnhìn, xem (động từ)
行xíngđược, ổn; đi
可以kě yǐcó thể
电视台diàn shì táiđài truyền hình
台táibục; đài; cái bàn; máy (viết tắt)
表演biǎo yǎnbiểu diễn
节目jié mùchương trình
愿意yuàn yìsẵn lòng, nguyện ý; mong muốn, ước gì
为什么wèi shén metại sao
得detrợ từ kết cấu nối động từ với bổ ngữ trạng thái, mức độ (跑得很快: chạy rất nhanh)
不错bù cuòkhá tốt; không tồi
错cuòsai, lầm; sai lầm; lẫn lộn
进步jìn bùtiến bộ
水平shuǐ píngtrình độ; mức độ
提高tí gāotăng; nâng cao
快kuàinhanh, nhanh
哪里nǎ lǐở đâu, nơi nào (đại từ hỏi vị trí)
准zhǔnchuẩn xác, đúng; cho phép, được phép
流利liú lìlưu loát; trôi chảy
努力nǔ lìcố gắng
认真rèn zhēnnghiêm túc, kỹ càng, có trách nhiệm
为wèivì, cho, để (giới từ chỉ đối tượng, mục đích)
这么zhè menhư thế này, như vậy, thế này
那么nà mevậy thì; như vậy
早zǎosớm, buổi sáng (thời điểm trước giờ ngọ)
运动yùn dòngvận động, thể thao
跑步pǎo bùchạy bộ
跑pǎochạy
篮球lán qiúbóng rổ
球qiúquả bóng, quả cầu
刚才gāng cáivừa rồi
坚持jiān chíkiên trì, kiên quyết
因为yīn wèibởi vì
晚wǎnmuộn; tối; muộn (thời gian)
文章wén zhāngbài báo, bài viết, văn chương
摄影shè yǐngnhiếp ảnh, chụp ảnh: nghệ thuật và kỹ thuật ghi lại hình ảnh bằng máy ảnh; bao hàm cả chụp ảnh tĩnh và quay phim.