Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
liú流
lì利

Nghĩa tiếng Việt

lưu loát; trôi chảy

Âm Hán Việt

lưu lợi

2 chữ17 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả khả năng ngôn ngữ, đứng sau bổ ngữ trạng thái 得

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lưu lợi

Từng chữ

  • 流lưudòng nước; trôi, chảy
  • 利lợilợi ích, công dụng; sắc, nhọn

Tầng từ vựng

Thường miêu tả khả năng ngôn ngữ

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1说shuō thanh 1得de thanh 5很hěn thanh 3流liú thanh 2利lì thanh 4

    Anh ấy nói rất lưu loát

  • 流liú thanh 2利lì thanh 4的de thanh 5汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3

    Tiếng Trung lưu loát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.