Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jié节
mù目

Nghĩa tiếng Việt

chương trình

Âm Hán Việt

tiết mục

2 chữ10 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 个 hoặc 套 khi nói về chương trình truyền hình

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiết mục

Từng chữ

  • 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm
  • 目mụcmắt; mục, khoản mục; danh mục

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5节jié thanh 2目mù thanh 4很hěn thanh 3有yǒu thanh 3意yì thanh 4思si thanh 5

    Chương trình này rất thú vị

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5看kàn thanh 4电diàn thanh 4视shì thanh 4节jié thanh 2目mù thanh 4

    Chúng tôi xem chương trình truyền hình

  • 下xià thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4节jié thanh 2目mù thanh 4开kāi thanh 1始shǐ thanh 3了le thanh 5

    Chương trình tiếp theo đã bắt đầu

Kết hợp thường gặp

  • 电diàn thanh 4视shì thanh 4节jié thanh 2目mù thanh 4

    chương trình truyền hình

  • 表biǎo thanh 3演yǎn thanh 3节jié thanh 2目mù thanh 4

    biểu diễn tiết mục

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.