Chủ đề · Hán ngữ 3 (第二册上)
Bài 4: Lên xe nhanh lên, xe sắp chạy rồi (快上来吧,要开车了)
35 từ vựng · 34 có audio
Tiến độ học0/35 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
照相机zhào xiàng jīmáy ảnh là thiết bị dùng để chụp ảnh, ghi lại hình ảnh vật thể qua ống kính.展览zhǎn lǎntriển lãm开车kāi chēlái xe送sòngđưa tiễn, tặng开会kāi huìhọp, họp hành教学jiào xuédạy học; giảng dạy研讨yán tǎonghiên cứu và thảo luận chuyên sâu về một chủ đề, thường trong môi trường học thuật hoặc chuyên nghiệp.经过jīng guòđi qua向xiànghướng về问好wèn hǎoHỏi thăm, gửi lời hỏi thăm捎shāomang theo; đem theo过去guò qùtrong quá khứ过来guò laiđến đây门口mén kǒulối vào, cửa辛苦xīn kǔvất vả, khó nhọc, cần cù麻烦má fanphiền phức, rắc rối; gây phiền; điều phiền toái趟tàngchuyến爱人ài rénvợ hoặc chồng (người bạn đời)办事bàn shìxử lý công việc马上mǎ shàngngay lập tức, ngay慢mànchậm展览馆zhǎnlǎnguǎnnhà triển lãm, bảo tàng trưng bày上来shàng láilên đây, đến đây照相zhào xiàngchụp ảnh座位zuò wèichỗ ngồi注意zhù yìchú ý, để ý, quan tâm出土chū tǔđào lên khỏi lòng đất, khai quật được (cổ vật, di tích). Cũng dùng theo nghĩa đen cho cây cỏ mọc lên khỏi đất.文物wén wùvăn vật大约dà yuēkhoảng,chừng要求yāo qiúyêu cầu声shēngâm thanh清楚qīng churõ ràng师傅shī futhầy, người thầy; người có nghề nghiệp giỏi, công nhân lành nghề; xưng hô lịch sự với người lạ lớn tuổi大使馆dà shǐ guǎnđại sứ quán大使dà shǐđại sứ: quan chức ngoại giao cấp cao nhất đại diện cho một quốc gia ở nước ngoài