Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhào照
xiàng相

Nghĩa tiếng Việt

chụp ảnh

Âm Hán Việt

chiếu tướng

2 chữ22 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi mang tân ngữ phải tách ra hoặc dùng cấu trúc giới từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chiếu tướng

Từng chữ

  • 照chiếuchiếu, soi; chụp ảnh; ảnh; theo, chiếu theo
  • 相tướnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5去qù thanh 4照zhào thanh 4相xiàng thanh 4吧ba thanh 5

    Chúng tôi đi chụp ảnh nhé

  • 她tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5照zhào thanh 4相xiàng thanh 4

    Cô ấy thích chụp ảnh

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5可kě thanh 3以yǐ thanh 3照zhào thanh 4相xiàng thanh 4

    Ở đây có thể chụp ảnh

Kết hợp thường gặp

  • 照zhào thanh 4相xiàng thanh 4馆guǎn thanh 3

    tiệm chụp ảnh

  • 照zhào thanh 4张zhāng thanh 1相xiāng thanh 1

    chụp một tấm ảnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.