Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
guò过
qù去

Nghĩa tiếng Việt

trong quá khứ

Âm Hán Việt

quá khứ

2 chữ11 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi làm danh từ chỉ thời gian đã qua, khi làm động từ xu hướng chỉ hành động đi ra xa người nói

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quá khứ

Từng chữ

  • 过quáqua, đi qua; sống, trải qua (ngày); quá (guò); đã từng (trợ từ) (guo)
  • 去khứđi; bỏ; đã qua

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 过guò thanh 4去qù thanh 4的de thanh 5事shì thanh 4情qing thanh 5就jiù thanh 4让ràng thanh 4它tā thanh 1过guò thanh 4去qù thanh 4吧ba thanh 5。

    Việc quá khứ cứ để nó qua đi.

  • 我wǒ thanh 3过guò thanh 4去qù thanh 4常cháng thanh 2常cháng thanh 2来lái thanh 2这zhè thanh 4里li thanh 5。

    Trước đây tôi thường đến đây.

  • 他tā thanh 1走zǒu thanh 3过guò thanh 4去qù thanh 4了le thanh 5。

    Anh ấy đã đi qua.

Kết hợp thường gặp

  • 过guò thanh 4去qù thanh 4的de thanh 5事shì thanh 4情qing thanh 5

    việc quá khứ

  • 在zài thanh 4过guò thanh 4去qù thanh 4

    trong quá khứ

  • 走zǒu thanh 3过guò thanh 4去qù thanh 4

    đi qua

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.