Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
líng零
xià下

Nghĩa tiếng Việt

dưới không

Âm Hán Việt

linh hạ

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường đứng trước số từ chỉ nhiệt độ để biểu thị nhiệt độ âm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

linh hạ

Từng chữ

  • 零linhkhông, số 0; lẻ, linh; vụn vặt
  • 下hạđi xuống; ở bên dưới

Tầng từ vựng

Dùng để chỉ nhiệt độ âm (dưới 0 độ C)

Câu ví dụ

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1零líng thanh 2下xià thanh 4十shí thanh 2度dù thanh 4

    Hôm nay âm 10 độ

  • 零líng thanh 2下xià thanh 4五wǔ thanh 3度dù thanh 4

    Âm 5 độ

Kết hợp thường gặp

  • 零下X度

    âm X độ

  • 温wēn thanh 1度dù thanh 4零líng thanh 2下xià thanh 4

    nhiệt độ dưới không

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.