Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Hán ngữ 5 (第三册上)

Bài 8: Chuyện tình yêu (恋爱故事)

45 từ vựng · 42 có audio

Tiến độ học0/45 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
恋爱liàn'àitình yêu, hẹn hò
等待děng dàichờ đợi
主动zhǔ dòngchủ động, tích cực
聪明cōng mingthông minh - có trí tuệ tốt, hiểu nhanh, học giỏi.
大方dà fānghào phóng, tự nhiên, không ngại ngần
开朗kāi lǎngvui vẻ, cởi mở, hướng ngoại (tính cách); sáng sủa, quang đãng (không gian)
任何rèn hébất kỳ; bất cứ; nào
秘密mì mìbí mật
心爱xīn'àiyêu quý, người/vật yêu nhất
滋味zī wèihương vị, cảm giác
自然zì rántự nhiên; đương nhiên
尽量jǐn liàngcố gắng hết sức, càng nhiều càng tốt
无聊wú liáochán nản, tẻ nhạt, không có việc gì làm
敲qiāogõ, đập; cân nhắc (như 推敲)
捧pěngnâng lên bằng hai tay
束shùbó; chùm; buộc; ràng buộc
亲切qīn qièthân thiện
问候wèn hòugửi lời chào
微笑wēi xiàomỉm cười; nụ cười
加jiācộng; thêm vào
整个zhěng gètoàn bộ, cả một
开心kāi xīnvui vẻ
不知不觉bù zhī bù juémột cách vô thức, không để ý
电子信箱diànzǐxìnxiānghộp thư điện tử
普通pǔ tōngthông thường
立刻lì kèngay lập tức
淡dànnhạt
忧愁yōu chóulo âu, sầu muộn, buồn bã
一连yī liánliên tiếp, liên tục (một loạt, liên tiếp nhau)
翻来覆去fān lái fù qùlật đi lật lại nhiều lần, không ngừng nghỉ. Dùng cho việc trăn trở, lăn lộn (trên giường), hoặc nhắc đi nhắc lại một việc.
爱恋ài liànYêu đương, yêu mến, quyến luyến
失恋shī liànthất tình
默默mò mòlặng lẽ, âm thầm
外交wài jiāongoại giao
消息xiāo xitin tức
公开gōng kāicông khai
甩shuǎivung
料到liào dàođoán trước, dự đoán được; thường dùng trong cấu trúc phủ định 没料到 (không ngờ tới) hoặc 早就料到 (đã liệu trước từ lâu).
家伙jiā huogã, thằng cha, tên (chỉ người: thường thân mật hoặc coi thường); cũng có nghĩa là công cụ, vũ khí (khẩu ngữ)
仍然réng ránvẫn còn; vẫn là
余辉yúhuīánh nắng chiều tà
各自gè zìmỗi người, mỗi bên; riêng, từng người một
随和suí hédễ tính, hòa nhã, xuề xòa
让步ràng bùnhượng bộ; thỏa hiệp
迈步màibùbước đi, cất bước