Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
gōng公
kāi开

Nghĩa tiếng Việt

công khai

Âm Hán Việt

công khai

2 chữ8 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ phương thức hành động

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

công khai

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu

Tầng từ vựng

指不加隐瞒、让大家知道。可作动词(公开某事)或形容词(公开的)。公开 vs. 秘密:反义词。

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4公gōng thanh 1开kāi thanh 1的de thanh 5秘mì thanh 4密mì thanh 4。

    Đây là bí mật công khai (ai cũng biết).

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3公gōng thanh 1开kāi thanh 1了le thanh 5财cái thanh 2政zhèng thanh 4信xìn thanh 4息xī thanh 1。

    Chính phủ đã công khai thông tin tài chính.

Kết hợp thường gặp

  • 公gōng thanh 1开kāi thanh 1信xìn thanh 4

    thư ngỏ

  • 公gōng thanh 1开kāi thanh 1道dào thanh 4歉qiàn thanh 4

    xin lỗi công khai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.