Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
ér而
qiě且

Nghĩa tiếng Việt

hơn nữa, mà còn

Âm Hán Việt

nhi thả

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Dùng để liên kết các phân câu hoặc từ ngữ biểu thị quan hệ tăng tiến

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

nhi thả

Từng chữ

  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
  • 且thảvả lại, hơn nữa; tạm thời

Tầng từ vựng

Liên từ cộng thêm, dùng để bổ sung thông tin

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5便pián thanh 2宜yi thanh 5,而ér thanh 2且qiě thanh 3很hěn thanh 3好hǎo thanh 3看kàn thanh 4

    Cái áo này rẻ, hơn nữa lại rất đẹp

  • 他tā thanh 1学xué thanh 2习xí thanh 2努nǔ thanh 3力lì thanh 4,而ér thanh 2且qiě thanh 3成chéng thanh 2绩jì thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3

    Anh ấy học chăm chỉ, hơn nữa thành tích rất tốt

Kết hợp thường gặp

  • 而ér thanh 2且qiě thanh 3还hái thanh 2有yǒu thanh 3

    hơn nữa còn có

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.