Chủ đề · HSK 2.0 cấp 4
Bản tính
26 từ vựng · 26 có audio
Tiến độ học0/26 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
勇敢yǒng gǎndũng cảm礼貌lǐ màolịch sự; phép lịch sự活泼huó pōhoạt bát, sôi nổi, linh hoạt: thường dùng để tả người (đặc biệt trẻ em) vui vẻ, năng động, không ngại ngùng; cũng dùng tả văn phong hoặc phong cách sinh động懒lǎnlười biếng冷静lěng jìngbình tĩnh性格xìng gétính cách, tính tình脾气pí qitính tình, tính cách厉害lì haingầu, lợi hại, ghê gớm严格yán génghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ耐心nài xīnkiên nhẫn, sự kiên nhẫn; nhẫn nại主动zhǔ dòngchủ động, tích cực诚实chéng shíthành thật, thật thà马虎mǎ huqua loa, cẩu thả, không cẩn thận能力néng lìkhả năng; năng lực; tài năng优秀yōu xiùxuất sắc帅shuàiđẹp trai, phong độ, ngầu个子gè zichiều cao力气lì qìsức mạnh, sức lực性别xìng biégiới tính (nam/nữ); tính biệt lập笨bènngốc轻qīngnhẹ; khinh thường美丽měi lìđẹp, xinh đẹp; lộng lẫy年龄nián língniên linh, tuổi tác: chỉ tuổi của người hoặc sinh vật, tính bằng số năm đã sống; rộng hơn từ 'tuổi' đơn độc vì 年龄 thường dùng trong văn viết, hành chính穷qióngnghèo, thiếu thốn; cùng cực, cùng đường; hết, đến mức cuối cùng丰富fēng fùphong phú; dồi dào; nhiều富fùgiàu có, nhiều của cải