Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
pí脾
qi气

Nghĩa tiếng Việt

tính tình, tính cách

Âm Hán Việt

tì khí

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

12 nét

Bộ: 气 (khí, hơi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với động từ 发 để chỉ việc nổi giận hoặc đi kèm tính từ miêu tả tính cách

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tì khí

Từng chữ

  • 脾tìlá lách
  • 气khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Dùng để chỉ tính cách hoặc sự nóng giận của một người.

Câu ví dụ

  • 脾气好Píqi hǎo thanh 2

    Tính tình tốt

  • 他tā thanh 1的de thanh 5脾pí thanh 2气qi thanh 5很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Tính tình anh ấy rất tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 发fā thanh 1脾pí thanh 2气qi thanh 5

    nổi nóng

  • 坏huài thanh 4脾pí thanh 2气qi thanh 5

    tính khí xấu

  • 好hǎo thanh 3脾pí thanh 2气qi thanh 5

    tính tình hiền hòa

  • 暴bào thanh 4躁zào thanh 4脾pí thanh 2气qi thanh 5

    tính khí nóng nảy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.