Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
mǎ马
hu虎

Nghĩa tiếng Việt

qua loa, cẩu thả, không cẩn thận

Âm Hán Việt

mã hổ

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 马 (con ngựa)

3 nét

Bộ: 虍 (vằn hổ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả thái độ làm việc thiếu cẩn thận

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mã hổ

Từng chữ

  • 马mãcon ngựa
  • 虎hổcon hổ

Tầng từ vựng

Dùng khi chỉ người làm việc không nghiêm túc, thiếu sự tỉ mỉ, chỉ làm đại khái. Gốc từ theo truyền thuyết: một họa sĩ vẽ con ngựa nhưng vô tình vẽ thêm đuôi hổ, nên thành nghĩa cẩu thả. 马(mã)=ngựa, 虎(hổ)=hổ.

Câu ví dụ

  • 别马虎!Bié mǎhu! thanh 2

    Đừng cẩu thả!

  • 他做事很马虎。Tā zuòshì hěn mǎhu. thanh 1

    Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

  • 这件事不能马虎。Zhè jiàn shì bùnéng mǎhu. thanh 4

    Việc này không thể cẩu thả được.

Kết hợp thường gặp

  • 马虎大意mǎhu dàyì thanh 3

    cẩu thả, đại khái

  • 粗心马虎cūxīn mǎhu thanh 1

    tinh tế sơ sài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.