Chủ đề · HSK 2.0 cấp 4
Những cảm xúc và cảm giác
30 từ vựng · 30 có audio
Tiến độ học0/30 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
受不了shòu bu liǎokhông chịu nổi, không chịu được, quá sức恐怕kǒng pàe rằng, có lẽ烦恼fánnǎolo lắng失望shī wàngthất vọng羡慕xiàn mùngưỡng mộ, ghê tị, thèm muốn流泪liú lèirơi lệ吃惊chī jīngbất ngờ, kinh ngạc, choáng感动gǎn dòngcảm động紧张jǐn zhāngcăng thẳng难受nán shòukhó chịu后悔hòu huǐhối hận可惜kě xīđáng tiếc讨厌tǎo yànchán ghét幸福xìng fúhạnh phúc兴奋xīng fènhưng phấn, phấn khích, vui mừng tột độ愉快yú kuàivui vẻ, dễ chịu, hạnh phúc (du-khoái: tâm trạng vui tươi)得意dé yìhài lòng tự mãn害羞hài xiūxấu hổ; ngại ngùng; thẹn.激动jī dòngphấn khích, xúc động, cảm động mạnh同情tóng qíngthông cảm, đồng tình骄傲jiāo'àotự hào轻松qīng sōngthư giãn, nhàn nhã, nhẹ nhàng, không căng thẳng信心xìn xīntự tin感觉gǎn juécảm giác心情xīn qíngtâm trạng感情gǎn qíngtình cảm, cảm xúc怀疑huái yínghi ngờ打扰dǎ rǎolàm phiền, quấy rầy: gây gián đoạn hoặc bất tiện cho người khác; thường dùng trong câu xin lỗi hoặc xin phép lịch sự.抱歉bào qiànrất tiếc, xin lỗi; cảm giác áy náy, hối lỗi (lịch sự hơn 对不起, thường dùng trong văn nói và văn viết trang trọng)印象yìn xiàngấn tượng