Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
chī吃
jīng惊

Nghĩa tiếng Việt

bất ngờ, kinh ngạc, choáng

Âm Hán Việt

cật kinh

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Là động từ ly hợp biểu thị trạng thái bất ngờ, thường dùng cấu trúc khiến ai đó kinh ngạc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cật kinh

Từng chữ

  • 吃cậtăn; uống (thuốc); chịu, bị; nói lắp (口吃)
  • 惊kinhkinh động; kinh sợ

Tầng từ vựng

Có thể dùng như động từ hoặc tính từ. Thường đi với 很, 非常.

Câu ví dụ

  • 我很吃惊wǒ hěn chījǐng thanh 3

    Tôi rất bất ngờ

  • 听tīng thanh 1到dào thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5消xiāo thanh 1息xi thanh 5,大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1很hěn thanh 3吃chī thanh 1惊jīng thanh 1。

    Nghe tin này, mọi người đều rất kinh ngạc.

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4吃chī thanh 1一yī thanh 1惊jīng thanh 1

    giật nảy mình

  • 感gǎn thanh 3到dào thanh 4吃chī thanh 1惊jīng thanh 1

    cảm thấy kinh ngạc

  • 让ràng thanh 4人rén thanh 2吃chī thanh 1惊jīng thanh 1

    khiến người ta kinh ngạc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.