Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, thường được miêu tả bằng các tính từ chỉ cảm xúc
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tâm tình
Từng chữ
- 心tâmlòng; tim
- 情tìnhtình cảm
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我今天心情很好
Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt
- 不要影响心情
Đừng ảnh hưởng tâm trạng
Kết hợp thường gặp
- 好心情
tâm trạng tốt
- 心情不好
tâm trạng không tốt
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.