Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 5

Lịch sử và văn hóa

40 từ vựng · 40 có audio

Tiến độ học0/40 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
朝代cháo dàitriều đại
传统chuán tǒngtruyền thống; phong tục tập quán lâu đời
风俗fēng súphong tục, tập quán; thói quen xã hội
公主gōng zhǔcông chúa
古老gǔ lǎocổ xưa, cổ kính, rất cũ; đã tồn tại từ lâu
古代gǔ dàithời cổ đại, xưa
皇帝huáng dìhoàng đế
皇后huáng hòuhoàng hậu
王子wáng zǐhoàng tử
文明wén míngnền văn minh
宗教zōng jiàotôn giáo
近代jìn dàithời hiện đại
朝cháohướng tới
公元gōng yuánCông nguyên
时代shí dàithời đại, thời kỳ
当代dāng dàihiện đại
悠久yōu jiǔlâu dài
祖先zǔ xiāntổ tiên
展览zhǎn lǎntriển lãm
古典gǔ diǎncổ điển
经典jīng diǎnkinh điển; mẫu mực, tiêu biểu; tác phẩm xuất sắc
导演dǎo yǎnđạo diễn
文学wén xuévăn học
保存bǎo cúnlưu trữ, bảo tồn
戏剧xì jùhí kịch, vở kịch: chỉ nghệ thuật sân khấu truyền thống (kịch nói, kinh kịch…) hoặc tác phẩm kịch nói chung
背景bèi jǐngbối cảnh, hoàn cảnh; nền (ảnh, vẽ)
欣赏xīn shǎngngưỡng mộ
诗shīthơ, bài thơ; thơ ca
成语chéng yǔthành ngữ
作品zuò pǐntác phẩm, sản phẩm sáng tạo
哲学zhé xuétriết học
风格fēng géphong cách; gu, văn phong; tính cách
流传liú chuántruyền lan, lưu truyền, lan truyền
人物rén wùnhân vật
角色jué sèvai diễn, nhân vật; vai trò
传播chuán bōtruyền bá
生动shēng dòngsống động, sinh động; đầy sức sống
神话shén huàthần thoại, chuyện thần tiên; điều phi thực
地道dì daochính gốc, đích thực; chuẩn (giọng nói, cách làm)
人类rén lèinhân loại, loài người