Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gōng公
zhǔ主

Nghĩa tiếng Việt

công chúa

Âm Hán Việt

công chủ

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ người, thường đi kèm với lượng từ Vị hoặc Cá

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công chủ

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 主chủchủ, người đứng đầu; chủ yếu; chủ trương

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 小xiǎo thanh 3女nǚ thanh 3孩hái thanh 2想xiǎng thanh 3当dāng thanh 1公gōng thanh 1主zhǔ thanh 3。

    Cô bé muốn làm công chúa.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4关guān thanh 1于yú thanh 2公gōng thanh 1主zhǔ thanh 3的de thanh 5故gù thanh 4事shi thanh 5。

    Đây là một câu chuyện về nàng công chúa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.