Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Các mối quan hệ tôi

37 từ vựng · 37 có audio

Tiến độ học0/37 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
忠实zhōng shítrung thành và thành thật; vừa đáng tin cậy vừa không phản bội.
爱戴ài dàiyêu thương và tôn trọng
着想zhuó xiǎngsuy nghĩ vì lợi ích của ai đó, tính đến (thường dùng sau 为...着想)
和谐hé xiéhài hòa
吹捧chuī pěngtâng bốc
赞叹zàn tànvừa khen ngợi vừa thốt lên tiếng tấm tắc thán phục. Mang sắc thái cảm xúc mạnh hơn 称赞 (chỉ khen), vì bao hàm cả sự kinh ngạc trước điều đẹp đẽ.
赞扬zàn yángkhen ngợi, biểu dương ai đó trước người khác. Mang sắc thái công khai, tích cực hơn và mạnh hơn 称赞.
拥护yōng hùủng hộ, ủng quan
和睦hé mùhòa hợp, hòa thuận
谣言yáo yántin đồn, tin vịt (dao ngôn: lời nói dối)
信赖xìn làitin tưởng
正气zhèng qìtrung thực; khí chất lành mạnh
伴侣bàn lǚbạn đời, đồng hành
性感xìng gǎngợi cảm, có sức hấp dẫn tình dục; dùng để mô tả người hoặc sự vật kích thích ham muốn.
巴结bā jiexu nịnh, nịnh bợ: tìm cách lấy lòng người có quyền lực bằng cách tâng bốc, chiều chuộng quá mức. Mang sắc thái tiêu cực.
予以yǔ yǐcho, cấp, thực hiện
诚挚chéng zhìchân thành và tha thiết, xuất phát thật sự từ tận trong lòng; thường dùng trong văn viết trang trọng.
协助xié zhùhỗ trợ
留恋liú liàntiếc nuối, lưu luyến; không nỡ rời xa một nơi chốn, người thân hoặc thời gian đã qua.
钦佩qīn pèikhâm phục và ngưỡng mộ; cảm xúc tôn trọng sâu sắc dành cho người có phẩm chất, tài năng đặc biệt.
看待kàn dàixem xét
支援zhī yuánchi viện, hỗ trợ, tiếp viện (cung cấp sự giúp đỡ về người, tài lực hoặc vật chất cho bên cần)
深情厚谊shēn qíng hòu yìtình bạn sâu sắc
亲热qīn rèthân mật, âu yếm, nồng nhiệt trong cách cư xử; thường chỉ sự gần gũi thể hiện ra ngoài.
和气hé qilịch sự, thân thiện
恭敬gōng jìngcung kính (cung-kính): thái độ tôn trọng và lễ phép sâu sắc, thể hiện bằng cả lời nói lẫn hành động.
紧密jǐn mìkhăng khít
迁就qiān jiùnhượng bộ; dung túng; chiều theo.
勉励miǎn lìkhuyến khích
融洽róng qiàthân thiện, hòa thuận
搀chānđỡ bằng tay; trộn
调解tiáo jiěhòa giải
包庇bāo bìbảo vệ
给予jǐ yǔđưa ra
关照guān zhàochăm sóc, quan tâm (đặc biệt)
妥协tuǒ xiéthỏa hiệp (nhượng bộ để đạt được sự đồng thuận); đôi khi mang sắc thái tiêu cực: bỏ nguyên tắc để dàn xếp
体谅tǐ liàngthấu hiểu, cảm thông